Bảng giá đất huyện Sóc Sơn 2011
BẢNG SỐ 7
BẢNG GIÁ ĐẤT TẠI THỊ TRẤN SÓC SƠN THUỘC HUYỆN SÓC SƠN
(Kèm theo Quyết định số: 59/2010/QĐ-UBND ngày 28/12/2010 của UBND thành phố Hà Nội)
Đơn vị tính: đồng/m2
|
TT
|
Tên đường phố
|
Giá đất ở
|
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
|
| VT1 |
VT2
|
VT3
|
VT4
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
|
1
|
Đường QLộ 3 qua địa phận thị trấn
|
6 050 000
|
3 520 000
|
2 530 000
|
1 870 000
|
4 235 000
|
2 464 000
|
1 771 000
|
1 309 000
|
|
2
|
Đường Đa Phúc
|
6 050 000
|
3 520 000
|
2 530 000
|
1 870 000
|
4 235 000
|
2 464 000
|
1 771 000
|
1 309 000
|
|
3
|
Đường Núi Đôi
|
6 050 000
|
3 520 000
|
2 530 000
|
1 870 000
|
4 235 000
|
2 464 000
|
1 771 000
|
1 309 000
|
|
4
|
Đường vành đai thị trấn
|
4 620 000
|
2 970 000
|
2 090 000
|
1 650 000
|
3 234 000
|
2 079 000
|
1 463 000
|
1 155 000
|
|
5
|
Đường Lưu Nhân Chú
|
4 950 000
|
3 182 000
|
2 240 000
|
1 768 000
|
3 465 000
|
2 227 000
|
1 568 000
|
1 238 000
|
|
6
|
Đường Thân Nhân Chung
|
4 950 000
|
3 182 000
|
2 240 000
|
1 768 000
|
3 465 000
|
2 227 000
|
1 568 000
|
1 238 000
|
|
7
|
Đường Khuông Việt
|
4 950 000
|
3 182 000
|
2 240 000
|
1 768 000
|
3 465 000
|
2 227 000
|
1 568 000
|
1 238 000
|