adv1 logo Luật sư Luật Đại Việt tư vấn trên truyền hình Tổng Đài tư vấn PL 1088 Báo Dân Trí Hướng dẫn người nước ngoài mua nhà ở tại Việt Nam
Bảng giá đất ven trục đầu mối giao thông chính thuộc huyện Phúc Thọ 2011

BẢNG SỐ 9

BẢNG GIÁ ĐẤT VEN TRỤC ĐẦU MỐI GIAO THÔNG CHÍNH THUỘC HUYỆN PHÚC THỌ

(Kèm theo Quyết định số: 59/2010/QĐ-UBND ngày 28/12/2010 của UBND thành phố Hà Nội)

 Đơn vị tính:đ/m2

TTTên đường

đường đến 200m

TTTên đường

Ngoài

phạm

vi 200m

Ngoài

phạm

vi 200m

Tính từ

chỉ giới

đường,

theo giá

đất khu

dân cư

nông

thôn

Tính từ

chỉ giới

đường,

theo giá

đất khu

dân cư

nông

thôn

Tính từ

chỉ giới

đường,

theo giá

đất khu

dân cư

nông

thôn

Tính từ

chỉ giới

đường,

theo giá

đất khu

dân cư

nông

thôn

Tính từ

chỉ giới

đường,

theo giá

đất khu

dân cư

nông

thôn

Tính từ

chỉ giới

đường,

theo giá

đất khu

dân cư

nông

thôn

Tính từ

chỉ giới

đường,

theo giá

đất khu

dân cư

nông

thôn

Tính từ

chỉ giới

đường,

theo giá

đất khu

dân cư

nông

thôn

Tính từ

chỉ giới

đường,

theo giá

đất khu

dân cư

nông

thôn

Tính từ

chỉ giới

đường,

theo giá

đất khu

dân cư

nông

thôn

Tính từ

chỉ giới

đường,

theo giá

đất khu

dân cư

nông

thôn

Tính từ

chỉ giới

đường,

theo giá

đất khu

dân cư

nông

thôn

Tính từ

chỉ giới

đường,

theo giá

đất khu

dân cư

nông

thôn

Tính từ

chỉ giới

đường,

theo giá

đất khu

dân cư

nông

thôn

Tính từ

chỉ giới

đường,

theo giá

đất khu

dân cư

nông

thôn

Tính từ

chỉ giới

đường,

theo giá

đất khu

dân cư

nông

thôn

Tính từ

chỉ giới

đường,

theo giá

đất khu

dân cư

nông

thôn

Tính từ

chỉ giới

đường,

theo giá

đất khu

dân cư

nông

thôn

TT

Tên đường

Giá đất ở

Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

Áp dụng trong phạm vi từ chỉ giới hè

Ngoài

phạm

vi 200m

Áp dụng trong phạm vi từ chỉ giới hè đường

đến 200m

Ngoài

phạm

vi 200m

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

a

Đường quốc lộ

 

 

 

 

Tính từ

chỉ giới

đường,

theo giá

đất khu

dân cư

nông

thôn

 

 

 

 

Tính từ

chỉ giới

đường,

theo giá

đất khu

dân cư

nông

thôn

1

Đường quốc lộ 32

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ tiếp giáp huyện Đan

Phượng đến giáp thị trấn

4 043 000

3 061 000

2 079 000

1 906 000

2 830 000

2 143 000

1 455 000

1 334 000

 

Từ giáp thị trấn đến giáp

Sơn Tây

3 465 000

2 657 000

1 848 000

1 791 000

2 426 000

1 860 000

1 294 000

1 254 000

b

Đường địa phương

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Đường Tỉnh lộ:

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường tỉnh lộ 418:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ giáp đê Võng Xuyên

đến giáp thị trấn Gạch

1 733 000

1 415 000

1 155 000

1 098 000

1 213 000

991 000

809 000

769 000

 

Từ giáp thị trấn Gạch

đến giáp xã Cổ Đông -

Sơn Tây

1 733 000

1 415 000

1 155 000

1 098 000

1 213 000

991 000

809 000

769 000

2

Đường tỉnh lộ 417

 

 

 

 

 

 

 

 

TTTên đường

đường đến 200m

TTTên đường

Ngoài

phạm

vi 200m

Ngoài

phạm

vi 200m

Tính từ

chỉ giới

đường,

theo giá

đất khu

dân cư

nông

thôn

Tính

từ chỉ

giới hè

đường,

theo giá

đất khu

dân cư

nông

thôn

Tính từ

chỉ giới

đường,

theo giá

đất khu

dân cư

nông

thôn

Tính

từ chỉ

giới hè

đường,

theo giá

đất khu

dân cư

nông

thôn

Tính từ

chỉ giới

đường,

theo giá

đất khu

dân cư

nông

thôn

Tính

từ chỉ

giới hè

đường,

theo giá

đất khu

dân cư

nông

thôn

Tính từ

chỉ giới

đường,

theo giá

đất khu

dân cư

nông

thôn

Tính

từ chỉ

giới hè

đường,

theo giá

đất khu

dân cư

nông

thôn

Tính từ

chỉ giới

đường,

theo giá

đất khu

dân cư

nông

thôn

Tính

từ chỉ

giới hè

đường,

theo giá

đất khu

dân cư

nông

thôn

Tính từ

chỉ giới

đường,

theo giá

đất khu

dân cư

nông

thôn

Tính

từ chỉ

giới hè

đường,

theo giá

đất khu

dân cư

nông

thôn

Tính từ

chỉ giới

đường,

theo giá

đất khu

dân cư

nông

thôn

Tính

từ chỉ

giới hè

đường,

theo giá

đất khu

dân cư

nông

thôn

Tính từ

chỉ giới

đường,

theo giá

đất khu

dân cư

nông

thôn

Tính

từ chỉ

giới hè

đường,

theo giá

đất khu

dân cư

nông

thôn

TT

Tên đường

Giá đất ở

Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

Áp dụng trong phạm vi từ chỉ giới hè

Ngoài

phạm

vi 200m

Áp dụng trong phạm vi từ chỉ giới hè đường

đến 200m

Ngoài

phạm

vi 200m

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

 

Đoạn từ đường vào xóm

Lầy xã Vân Phúc đến

kênh tưới Phù Xa xã

Xuân Phú

2 200 000

1 760 000

1 320 000

1 265 000

Tính từ

chỉ giới

đường,

theo giá

đất khu

dân cư

nông

thôn

1 540 000

1 232 000

924 000

886 000

Tính

từ chỉ

giới hè

đường,

theo giá

đất khu

dân cư

nông

thôn

 

Đoạn còn lại qua xã: Sen

Chiểu, Cẩm Đình, Xuân

Phú, Vân Phúc, Vân

Nam, Hát Môn

1 650 000

1 348 000

1 100 000

1 045 000

1 155 000

944 000

770 000

732 000

3

Đường tỉnh lộ 421

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Địa phận xã Hiệp

Thuận, Liên Hiệp: Từ

tiếp giáp QL 32 đến tiếp

giáp huyện Quốc Oai

1 348 000

1 128 000

990 000

935 000

944 000

790 000

693 000

655 000

4

Đường tỉnh lộ 420

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Địa phận xã Liên Hiệp:

1 650 000

1 348 000

1 100 000

1 045 000

1 155 000

944 000

770 000

732 000

II

Đường giao thông khác

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường trục làng nghề

Tam Hiệp: Từ giáp QL

32 đến giáp đình

Thượng Hiệp

2 888 000

2 253 000

1 617 000

1 560 000

2 022 000

1 577 000

1 132 000

1 092 000

2

Đường Tam Hiệp - Hiệp

Thuận: Từ giáp trục làng

nghề Tam Hiệp đến giáp

xã Hiệp Thuận

867 000

780 000

693 000

650 000

607 000

546 000

485 000

455 000

Họ và tên
Email
Nội dung
Mã xác nhận
Web link
Hỗ trợ trực tuyến
Công chứng
Kinh doanh-Thương mại
Luật dân sự - hình sự
Luật sư
Call me!
Hot line
0933.668.166
  • Truong Thanh Media
  • http://dayvahoc.info/showthread.php
  • Bộ Tư Pháp
  • Ngân hàng dầu khí Toàn cầu
Lượt truy cập:
4235526
Đang Online:
9