|
Bảng giá đất ven trục đầu mối giao thông chính thuộc huyện Phúc Thọ 2011
BẢNG SỐ 9
BẢNG GIÁ ĐẤT VEN TRỤC ĐẦU MỐI GIAO THÔNG CHÍNH THUỘC HUYỆN PHÚC THỌ
(Kèm theo Quyết định số: 59/2010/QĐ-UBND ngày 28/12/2010 của UBND thành phố Hà Nội)
Đơn vị tính:đ/m2
|
TT
|
Tên đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
|
TTTên đường
Áp dụng trong phạm vi từ chỉ giới hè |
đường đến 200m
Ngoài
phạm
vi 200m
|
Áp dụng trong phạm vi từ chỉ giới hè đường
đến 200m
|
Ngoài
phạm
vi 200m
|
TTTên đường
VT1 |
VT2
|
VT3
|
VT4
|
Ngoài
phạm
vi 200m
VT1 |
VT2
|
VT3
|
VT4
|
Ngoài
phạm
vi 200m
| a |
|
Đường quốc lộ
|
|
|
|
|
Tính từ
chỉ giới
hè
đường,
theo giá
đất khu
dân cư
nông
thôn
|
|
|
|
|
Tính từ
chỉ giới
hè
đường,
theo giá
đất khu
dân cư
nông
thôn
|
|
1
|
Đường quốc lộ 32
|
|
|
|
|
Tính từ
chỉ giới
hè
đường,
theo giá
đất khu
dân cư
nông
thôn
|
|
|
|
Tính từ
chỉ giới
hè
đường,
theo giá
đất khu
dân cư
nông
thôn
| |
|
Từ tiếp giáp huyện Đan
Phượng đến giáp thị trấn
|
4 043 000
|
3 061 000
|
2 079 000
|
1 906 000
|
Tính từ
chỉ giới
hè
đường,
theo giá
đất khu
dân cư
nông
thôn
2 830 000 |
2 143 000
|
1 455 000
|
1 334 000
|
Tính từ
chỉ giới
hè
đường,
theo giá
đất khu
dân cư
nông
thôn
| |
|
Từ giáp thị trấn đến giáp
Sơn Tây
|
3 465 000
|
2 657 000
|
1 848 000
|
1 791 000
|
Tính từ
chỉ giới
hè
đường,
theo giá
đất khu
dân cư
nông
thôn
2 426 000 |
1 860 000
|
1 294 000
|
1 254 000
|
Tính từ
chỉ giới
hè
đường,
theo giá
đất khu
dân cư
nông
thôn
| b |
|
Đường địa phương
|
|
|
|
|
Tính từ
chỉ giới
hè
đường,
theo giá
đất khu
dân cư
nông
thôn
|
|
|
|
Tính từ
chỉ giới
hè
đường,
theo giá
đất khu
dân cư
nông
thôn
| I |
|
Đường Tỉnh lộ:
|
|
|
|
|
Tính từ
chỉ giới
hè
đường,
theo giá
đất khu
dân cư
nông
thôn
|
|
|
|
Tính từ
chỉ giới
hè
đường,
theo giá
đất khu
dân cư
nông
thôn
| 1 |
|
Đường tỉnh lộ 418:
|
|
|
|
|
Tính từ
chỉ giới
hè
đường,
theo giá
đất khu
dân cư
nông
thôn
|
|
|
|
Tính từ
chỉ giới
hè
đường,
theo giá
đất khu
dân cư
nông
thôn
| |
|
Từ giáp đê Võng Xuyên
đến giáp thị trấn Gạch
|
1 733 000
|
1 415 000
|
1 155 000
|
1 098 000
|
Tính từ
chỉ giới
hè
đường,
theo giá
đất khu
dân cư
nông
thôn
1 213 000 |
991 000
|
809 000
|
769 000
|
Tính từ
chỉ giới
hè
đường,
theo giá
đất khu
dân cư
nông
thôn
| |
|
Từ giáp thị trấn Gạch
đến giáp xã Cổ Đông -
Sơn Tây
|
1 733 000
|
1 415 000
|
1 155 000
|
1 098 000
|
Tính từ
chỉ giới
hè
đường,
theo giá
đất khu
dân cư
nông
thôn
1 213 000 |
991 000
|
809 000
|
769 000
|
Tính từ
chỉ giới
hè
đường,
theo giá
đất khu
dân cư
nông
thôn
| 2 |
|
Đường tỉnh lộ 417
|
|
|
|
|
Tính từ
chỉ giới
hè
đường,
theo giá
đất khu
dân cư
nông
thôn
|
|
|
|
Tính từ
chỉ giới
hè
đường,
theo giá
đất khu
dân cư
nông
thôn
|
TT
|
Tên đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
|
TTTên đường
Áp dụng trong phạm vi từ chỉ giới hè |
đường đến 200m
Ngoài
phạm
vi 200m
|
Áp dụng trong phạm vi từ chỉ giới hè đường
đến 200m
|
Ngoài
phạm
vi 200m
|
TTTên đường
VT1 |
VT2
|
VT3
|
VT4
|
Ngoài
phạm
vi 200m
VT1 |
VT2
|
VT3
|
VT4
|
Ngoài
phạm
vi 200m
| |
|
Đoạn từ đường vào xóm
Lầy xã Vân Phúc đến
kênh tưới Phù Xa xã
Xuân Phú
|
2 200 000
|
1 760 000
|
1 320 000
|
1 265 000
|
Tính từ
chỉ giới
hè
đường,
theo giá
đất khu
dân cư
nông
thôn
|
1 540 000
|
1 232 000
|
924 000
|
886 000
|
Tính
từ chỉ
giới hè
đường,
theo giá
đất khu
dân cư
nông
thôn
|
|
|
Đoạn còn lại qua xã: Sen
Chiểu, Cẩm Đình, Xuân
Phú, Vân Phúc, Vân
Nam, Hát Môn
|
1 650 000
|
1 348 000
|
1 100 000
|
1 045 000
|
Tính từ
chỉ giới
hè
đường,
theo giá
đất khu
dân cư
nông
thôn
1 155 000 |
944 000
|
770 000
|
732 000
|
Tính
từ chỉ
giới hè
đường,
theo giá
đất khu
dân cư
nông
thôn
| 3 |
|
Đường tỉnh lộ 421
|
|
|
|
|
Tính từ
chỉ giới
hè
đường,
theo giá
đất khu
dân cư
nông
thôn
|
|
|
|
Tính
từ chỉ
giới hè
đường,
theo giá
đất khu
dân cư
nông
thôn
| |
|
Địa phận xã Hiệp
Thuận, Liên Hiệp: Từ
tiếp giáp QL 32 đến tiếp
giáp huyện Quốc Oai
|
1 348 000
|
1 128 000
|
990 000
|
935 000
|
Tính từ
chỉ giới
hè
đường,
theo giá
đất khu
dân cư
nông
thôn
944 000 |
790 000
|
693 000
|
655 000
|
Tính
từ chỉ
giới hè
đường,
theo giá
đất khu
dân cư
nông
thôn
| 4 |
|
Đường tỉnh lộ 420
|
|
|
|
|
Tính từ
chỉ giới
hè
đường,
theo giá
đất khu
dân cư
nông
thôn
|
|
|
|
Tính
từ chỉ
giới hè
đường,
theo giá
đất khu
dân cư
nông
thôn
| |
|
Địa phận xã Liên Hiệp:
|
1 650 000
|
1 348 000
|
1 100 000
|
1 045 000
|
Tính từ
chỉ giới
hè
đường,
theo giá
đất khu
dân cư
nông
thôn
1 155 000 |
944 000
|
770 000
|
732 000
|
Tính
từ chỉ
giới hè
đường,
theo giá
đất khu
dân cư
nông
thôn
| II |
|
Đường giao thông khác
|
|
|
|
|
Tính từ
chỉ giới
hè
đường,
theo giá
đất khu
dân cư
nông
thôn
|
|
|
|
Tính
từ chỉ
giới hè
đường,
theo giá
đất khu
dân cư
nông
thôn
| 1 |
|
Đường trục làng nghề
Tam Hiệp: Từ giáp QL
32 đến giáp đình
Thượng Hiệp
|
2 888 000
|
2 253 000
|
1 617 000
|
1 560 000
|
Tính từ
chỉ giới
hè
đường,
theo giá
đất khu
dân cư
nông
thôn
2 022 000 |
1 577 000
|
1 132 000
|
1 092 000
|
Tính
từ chỉ
giới hè
đường,
theo giá
đất khu
dân cư
nông
thôn
| 2 |
|
Đường Tam Hiệp - Hiệp
Thuận: Từ giáp trục làng
nghề Tam Hiệp đến giáp
xã Hiệp Thuận
|
867 000
|
780 000
|
693 000
|
650 000
|
Tính từ
chỉ giới
hè
đường,
theo giá
đất khu
dân cư
nông
thôn
607 000 |
546 000
|
485 000
|
455 000
|
Tính
từ chỉ
giới hè
đường,
theo giá
đất khu
dân cư
nông
thôn
|
|
Hỗ trợ trực tuyến
Công chứng
Kinh doanh-Thương mại
Luật dân sự - hình sự
Hot line
0933.668.166
Lượt truy cập:
Đang Online:
|